Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
count
noun/kaʊnt/
đếm
“If the election result is close, there will be a second count.”
Nếu kết quả bầu cử sát nút thì sẽ có cuộc kiểm phiếu thứ hai.
“If the election result is close, there will be a second count.”
Nếu kết quả bầu cử sát nút thì sẽ có cuộc kiểm phiếu thứ hai.
count nghĩa là gì?
"count" nghĩa là đếm; đếm.
count phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kaʊnt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "count"?
If the election result is close, there will be a second count. (Nếu kết quả bầu cử sát nút thì sẽ có cuộc kiểm phiếu thứ hai.)