Từ vựng
C1 · advanced · oxford
counsellor
noun/ˈkaʊnsələ(r)//ˈkaʊnsələr/
cố vấn
“I went to see a debt counsellor and she agreed to come to the bank with me.”
Tôi đến gặp chuyên gia tư vấn nợ và cô ấy đồng ý đến ngân hàng với tôi.
“I went to see a debt counsellor and she agreed to come to the bank with me.”
Tôi đến gặp chuyên gia tư vấn nợ và cô ấy đồng ý đến ngân hàng với tôi.
counsellor nghĩa là gì?
"counsellor" nghĩa là cố vấn.
counsellor phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkaʊnsələ(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "counsellor"?
I went to see a debt counsellor and she agreed to come to the bank with me. (Tôi đến gặp chuyên gia tư vấn nợ và cô ấy đồng ý đến ngân hàng với tôi.)