Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
contract
noun/ˈkɒntrækt//ˈkɑːntrækt/
hợp đồng
“All employees have a written contract of employment.”
Tất cả nhân viên đều có hợp đồng lao động bằng văn bản.
“All employees have a written contract of employment.”
Tất cả nhân viên đều có hợp đồng lao động bằng văn bản.
contract nghĩa là gì?
"contract" nghĩa là hợp đồng; hợp đồng.
contract phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkɒntrækt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "contract"?
All employees have a written contract of employment. (Tất cả nhân viên đều có hợp đồng lao động bằng văn bản.)