Từ vựng
A2 · basic · oxford
continue
verb/kənˈtɪnjuː/
tiếp tục
“If the current trend continues, that number will increase 165 per cent by 2050.”
Nếu xu hướng hiện nay tiếp tục, con số đó sẽ tăng 165% vào năm 2050.
“If the current trend continues, that number will increase 165 per cent by 2050.”
Nếu xu hướng hiện nay tiếp tục, con số đó sẽ tăng 165% vào năm 2050.
continue nghĩa là gì?
"continue" nghĩa là tiếp tục.
continue phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kənˈtɪnjuː/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "continue"?
If the current trend continues, that number will increase 165 per cent by 2050. (Nếu xu hướng hiện nay tiếp tục, con số đó sẽ tăng 165% vào năm 2050.)