Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
consult
verb/kənˈsʌlt/
tham khảo ý kiến
“consult somebody, If the pain continues, consult your doctor.”
hãy hỏi ý kiến ai đó, Nếu cơn đau vẫn tiếp tục, hãy hỏi ý kiến bác sĩ của bạn.
“consult somebody, If the pain continues, consult your doctor.”
hãy hỏi ý kiến ai đó, Nếu cơn đau vẫn tiếp tục, hãy hỏi ý kiến bác sĩ của bạn.
consult nghĩa là gì?
"consult" nghĩa là tham khảo ý kiến.
consult phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kənˈsʌlt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "consult"?
consult somebody, If the pain continues, consult your doctor. (hãy hỏi ý kiến ai đó, Nếu cơn đau vẫn tiếp tục, hãy hỏi ý kiến bác sĩ của bạn.)