Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
construction
noun/kənˈstrʌkʃn/
xây dựng
“Construction began this year and will take approximately 18 months.”
Việc xây dựng bắt đầu trong năm nay và sẽ mất khoảng 18 tháng.
“Construction began this year and will take approximately 18 months.”
Việc xây dựng bắt đầu trong năm nay và sẽ mất khoảng 18 tháng.
construction nghĩa là gì?
"construction" nghĩa là xây dựng.
construction phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kənˈstrʌkʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "construction"?
Construction began this year and will take approximately 18 months. (Việc xây dựng bắt đầu trong năm nay và sẽ mất khoảng 18 tháng.)