Từ vựng
C1 · advanced · oxford
constituency
noun/kənˈstɪtʃuənsi/
khu vực bầu cử
“Unemployment is high in her constituency.”
Tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực bầu cử của cô ấy rất cao.
“Unemployment is high in her constituency.”
Tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực bầu cử của cô ấy rất cao.
constituency nghĩa là gì?
"constituency" nghĩa là khu vực bầu cử.
constituency phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kənˈstɪtʃuənsi/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "constituency"?
Unemployment is high in her constituency. (Tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực bầu cử của cô ấy rất cao.)