Từ vựng
C1 · advanced · oxford
condemn
verb/kənˈdem/
lên án
“The government issued a statement condemning the killings.”
Chính phủ đã ban hành một tuyên bố lên án các vụ giết người.
“The government issued a statement condemning the killings.”
Chính phủ đã ban hành một tuyên bố lên án các vụ giết người.
condemn nghĩa là gì?
"condemn" nghĩa là lên án.
condemn phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kənˈdem/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "condemn"?
The government issued a statement condemning the killings. (Chính phủ đã ban hành một tuyên bố lên án các vụ giết người.)