Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
concerned
adjective/kənˈsɜːnd//kənˈsɜːrnd/
liên quan
“Concerned citizens can have a huge impact.”
Những công dân quan tâm có thể có tác động rất lớn.
“Concerned citizens can have a huge impact.”
Những công dân quan tâm có thể có tác động rất lớn.
concerned nghĩa là gì?
"concerned" nghĩa là liên quan.
concerned phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kənˈsɜːnd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "concerned"?
Concerned citizens can have a huge impact. (Những công dân quan tâm có thể có tác động rất lớn.)