Từ vựng
C1 · advanced · oxford
compile
verb/kəmˈpaɪl/
biên soạn
“We are trying to compile a list of suitable people for the job.”
Chúng tôi đang cố gắng lập danh sách những người phù hợp cho công việc.
“We are trying to compile a list of suitable people for the job.”
Chúng tôi đang cố gắng lập danh sách những người phù hợp cho công việc.
compile nghĩa là gì?
"compile" nghĩa là biên soạn.
compile phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kəmˈpaɪl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "compile"?
We are trying to compile a list of suitable people for the job. (Chúng tôi đang cố gắng lập danh sách những người phù hợp cho công việc.)