Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
commission
noun/kəˈmɪʃn/
hoa hồng
“The commission is expected to report its findings next month.”
Ủy ban dự kiến sẽ báo cáo những phát hiện của mình vào tháng tới.
“The commission is expected to report its findings next month.”
Ủy ban dự kiến sẽ báo cáo những phát hiện của mình vào tháng tới.
commission nghĩa là gì?
"commission" nghĩa là hoa hồng; hoa hồng.
commission phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kəˈmɪʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "commission"?
The commission is expected to report its findings next month. (Ủy ban dự kiến sẽ báo cáo những phát hiện của mình vào tháng tới.)