Từ vựng
C1 · advanced · oxford
combat
noun/ˈkɒmbæt//ˈkɑːmbæt/
chiến đấu
“He was killed in combat.”
Anh ta đã bị giết trong trận chiến.
“He was killed in combat.”
Anh ta đã bị giết trong trận chiến.
combat nghĩa là gì?
"combat" nghĩa là chiến đấu; chiến đấu.
combat phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkɒmbæt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "combat"?
He was killed in combat. (Anh ta đã bị giết trong trận chiến.)