Từ vựng
C1 · advanced · oxford
columnist
noun/ˈkɒləmnɪst//ˈkɑːləmnɪst/
người viết chuyên mục
“a newspaper columnist”
một nhà báo chuyên mục
“a newspaper columnist”
một nhà báo chuyên mục
columnist nghĩa là gì?
"columnist" nghĩa là người viết chuyên mục.
columnist phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkɒləmnɪst/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "columnist"?
a newspaper columnist (một nhà báo chuyên mục)