Từ vựng
A2 · basic · oxford
column
noun/ˈkɒləm//ˈkɑːləm/
cột
“a dictionary with two columns per page”
một từ điển có hai cột trên mỗi trang
“a dictionary with two columns per page”
một từ điển có hai cột trên mỗi trang
column nghĩa là gì?
"column" nghĩa là cột.
column phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkɒləm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "column"?
a dictionary with two columns per page (một từ điển có hai cột trên mỗi trang)