Từ vựng
A2 · basic · oxford
clothing
noun/ˈkləʊðɪŋ/
quần áo
“Workers at the factory wear protective clothing.”
Công nhân tại nhà máy mặc quần áo bảo hộ.
“Workers at the factory wear protective clothing.”
Công nhân tại nhà máy mặc quần áo bảo hộ.
clothing nghĩa là gì?
"clothing" nghĩa là quần áo.
clothing phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkləʊðɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "clothing"?
Workers at the factory wear protective clothing. (Công nhân tại nhà máy mặc quần áo bảo hộ.)