Từ vựng
A2 · basic · oxford
closed
adjective/kləʊzd/
đóng cửa
“Keep the door closed.”
Giữ cửa đóng lại.
“Keep the door closed.”
Giữ cửa đóng lại.
closed nghĩa là gì?
"closed" nghĩa là đóng cửa.
closed phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kləʊzd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "closed"?
Keep the door closed. (Giữ cửa đóng lại.)