Từ vựng
A2 · basic · oxford
celebrate
verb/ˈselɪbreɪt/
ăn mừng
“Jake's passed his exams. We're going out to celebrate.”
Jake đã vượt qua kỳ thi của mình. Chúng tôi sẽ ra ngoài để ăn mừng.
“Jake's passed his exams. We're going out to celebrate.”
Jake đã vượt qua kỳ thi của mình. Chúng tôi sẽ ra ngoài để ăn mừng.
celebrate nghĩa là gì?
"celebrate" nghĩa là ăn mừng.
celebrate phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈselɪbreɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "celebrate"?
Jake's passed his exams. We're going out to celebrate. (Jake đã vượt qua kỳ thi của mình. Chúng tôi sẽ ra ngoài để ăn mừng.)