Từ vựng
C1 · advanced · oxford
casualty
noun/ˈkæʒuəlti/
tai nạn
“Our primary objective is reducing road casualties.”
Mục tiêu chính của chúng tôi là giảm thương vong trên đường.
“Our primary objective is reducing road casualties.”
Mục tiêu chính của chúng tôi là giảm thương vong trên đường.
casualty nghĩa là gì?
"casualty" nghĩa là tai nạn.
casualty phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkæʒuəlti/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "casualty"?
Our primary objective is reducing road casualties. (Mục tiêu chính của chúng tôi là giảm thương vong trên đường.)