Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
capture
noun/ˈkæptʃə(r)//ˈkæptʃər/
bắt giữ
“He evaded capture for three days.”
Anh ta trốn tránh bị bắt trong ba ngày.
“He evaded capture for three days.”
Anh ta trốn tránh bị bắt trong ba ngày.
capture nghĩa là gì?
"capture" nghĩa là bắt giữ; bắt giữ.
capture phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkæptʃə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "capture"?
He evaded capture for three days. (Anh ta trốn tránh bị bắt trong ba ngày.)