Từ vựng
C2 · advanced · oxford
callous
adjective/ˈkæləs/
nhẫn tâm
“She was so callous that she could criticise a cancer patient for wearing a wig.”
Cô ấy nhẫn tâm đến mức có thể chỉ trích một bệnh nhân ung thư vì đội tóc giả.
“She was so callous that she could criticise a cancer patient for wearing a wig.”
Cô ấy nhẫn tâm đến mức có thể chỉ trích một bệnh nhân ung thư vì đội tóc giả.
callous nghĩa là gì?
"callous" nghĩa là nhẫn tâm.
callous phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkæləs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "callous"?
She was so callous that she could criticise a cancer patient for wearing a wig. (Cô ấy nhẫn tâm đến mức có thể chỉ trích một bệnh nhân ung thư vì đội tóc giả.)