Từ vựng
A1 · basic · oxford
camera
noun/ˈkæmrə/
máy ảnh
“Just point the camera and press the button.”
Chỉ cần hướng camera và nhấn nút.
“Just point the camera and press the button.”
Chỉ cần hướng camera và nhấn nút.
camera nghĩa là gì?
"camera" nghĩa là máy ảnh.
camera phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkæmrə/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "camera"?
Just point the camera and press the button. (Chỉ cần hướng camera và nhấn nút.)