Từ vựng
C1 · advanced · oxford
buck
noun/bʌk/
đô la
“They cost ten bucks.”
Chúng có giá mười đô la.
“They cost ten bucks.”
Chúng có giá mười đô la.
buck nghĩa là gì?
"buck" nghĩa là đô la.
buck phát âm như thế nào?
Phiên âm: /bʌk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "buck"?
They cost ten bucks. (Chúng có giá mười đô la.)