Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
brick
noun/brɪk/
gạch
“The school is built of brick.”
Ngôi trường được xây bằng gạch.
“The school is built of brick.”
Ngôi trường được xây bằng gạch.
brick nghĩa là gì?
"brick" nghĩa là gạch.
brick phát âm như thế nào?
Phiên âm: /brɪk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "brick"?
The school is built of brick. (Ngôi trường được xây bằng gạch.)