Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
bold
adjective/bəʊld/
in đậm
“It was a bold move on their part to open a business in France.”
Đó là một bước đi táo bạo của họ khi mở doanh nghiệp ở Pháp.
“It was a bold move on their part to open a business in France.”
Đó là một bước đi táo bạo của họ khi mở doanh nghiệp ở Pháp.
bold nghĩa là gì?
"bold" nghĩa là in đậm.
bold phát âm như thế nào?
Phiên âm: /bəʊld/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "bold"?
It was a bold move on their part to open a business in France. (Đó là một bước đi táo bạo của họ khi mở doanh nghiệp ở Pháp.)