Từ vựng
A2 · basic · oxford
board
noun/bɔːd//bɔːrd/
bảng
“He had ripped up the carpet, leaving only the bare boards.”
Anh ta đã xé toạc tấm thảm, chỉ để lại những tấm ván trơ trụi.
“He had ripped up the carpet, leaving only the bare boards.”
Anh ta đã xé toạc tấm thảm, chỉ để lại những tấm ván trơ trụi.
board nghĩa là gì?
"board" nghĩa là bảng; bảng.
board phát âm như thế nào?
Phiên âm: /bɔːd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "board"?
He had ripped up the carpet, leaving only the bare boards. (Anh ta đã xé toạc tấm thảm, chỉ để lại những tấm ván trơ trụi.)