Từ vựng
C1 · advanced · oxford
bleed
verb/bliːd/
chảy máu
“My finger's bleeding.”
Ngón tay tôi đang chảy máu.
“My finger's bleeding.”
Ngón tay tôi đang chảy máu.
bleed nghĩa là gì?
"bleed" nghĩa là chảy máu.
bleed phát âm như thế nào?
Phiên âm: /bliːd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "bleed"?
My finger's bleeding. (Ngón tay tôi đang chảy máu.)