Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
bell
noun/bel/
chuông
“A peal of church bells rang out in the distance.”
Tiếng chuông nhà thờ vang xa xa.
“A peal of church bells rang out in the distance.”
Tiếng chuông nhà thờ vang xa xa.
bell nghĩa là gì?
"bell" nghĩa là chuông.
bell phát âm như thế nào?
Phiên âm: /bel/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "bell"?
A peal of church bells rang out in the distance. (Tiếng chuông nhà thờ vang xa xa.)