Từ vựng
C1 · advanced · oxford
behalf
noun/bɪˈhɑːf//bɪˈhæf/
thay mặt
“He began a petition in behalf of the farmers.”
Ông bắt đầu một bản kiến nghị thay mặt cho nông dân.
“He began a petition in behalf of the farmers.”
Ông bắt đầu một bản kiến nghị thay mặt cho nông dân.
behalf nghĩa là gì?
"behalf" nghĩa là thay mặt.
behalf phát âm như thế nào?
Phiên âm: /bɪˈhɑːf/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "behalf"?
He began a petition in behalf of the farmers. (Ông bắt đầu một bản kiến nghị thay mặt cho nông dân.)