Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
basis
noun/ˈbeɪsɪs/
cơ sở
“We are in contact on a regular basis.”
Chúng tôi liên lạc thường xuyên.
“We are in contact on a regular basis.”
Chúng tôi liên lạc thường xuyên.
basis nghĩa là gì?
"basis" nghĩa là cơ sở.
basis phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈbeɪsɪs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "basis"?
We are in contact on a regular basis. (Chúng tôi liên lạc thường xuyên.)