Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
aware
adjective/əˈweə(r)//əˈwer/
nhận thức được
“As you're aware, this is not a new problem.”
Như bạn đã biết, đây không phải là một vấn đề mới.
“As you're aware, this is not a new problem.”
Như bạn đã biết, đây không phải là một vấn đề mới.
aware nghĩa là gì?
"aware" nghĩa là nhận thức được.
aware phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈweə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "aware"?
As you're aware, this is not a new problem. (Như bạn đã biết, đây không phải là một vấn đề mới.)