Từ vựng
A2 · basic · oxford
avoid
verb/əˈvɔɪd/
tránh
“avoid something, to avoid conflict/confrontation”
tránh cái gì đó, tránh xung đột/đối đầu
“avoid something, to avoid conflict/confrontation”
tránh cái gì đó, tránh xung đột/đối đầu
avoid nghĩa là gì?
"avoid" nghĩa là tránh.
avoid phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈvɔɪd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "avoid"?
avoid something, to avoid conflict/confrontation (tránh cái gì đó, tránh xung đột/đối đầu)