Từ vựng
C1 · advanced · oxford
await
verb/əˈweɪt/
chờ đợi
“He is in custody awaiting trial.”
Anh ta đang bị giam chờ xét xử.
“He is in custody awaiting trial.”
Anh ta đang bị giam chờ xét xử.
await nghĩa là gì?
"await" nghĩa là chờ đợi.
await phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈweɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "await"?
He is in custody awaiting trial. (Anh ta đang bị giam chờ xét xử.)