Từ vựng
C1 · advanced · oxford
authorize
verb/ˈɔːθəraɪz/
ủy quyền
“I can authorize payments up to £5 000.”
tôi có thể ủy quyền thanh toán lên tới £5 000.
“I can authorize payments up to £5 000.”
tôi có thể ủy quyền thanh toán lên tới £5 000.
authorize nghĩa là gì?
"authorize" nghĩa là ủy quyền.
authorize phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈɔːθəraɪz/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "authorize"?
I can authorize payments up to £5 000. (tôi có thể ủy quyền thanh toán lên tới £5 000.)