Từ vựng
C1 · advanced · oxford
attribute
noun/ˈætrɪbjuːt/
thuộc tính
“Patience is one of the most important attributes in a teacher.”
Kiên nhẫn là một trong những đức tính quan trọng nhất ở một giáo viên.
“Patience is one of the most important attributes in a teacher.”
Kiên nhẫn là một trong những đức tính quan trọng nhất ở một giáo viên.
attribute nghĩa là gì?
"attribute" nghĩa là thuộc tính; thuộc tính.
attribute phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈætrɪbjuːt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "attribute"?
Patience is one of the most important attributes in a teacher. (Kiên nhẫn là một trong những đức tính quan trọng nhất ở một giáo viên.)