Từ vựng
C1 · advanced · oxford
aspiration
noun/ˌæspəˈreɪʃn/
khát vọng
“I didn't realize you had political aspirations.”
Tôi không nhận ra là anh có tham vọng chính trị.
“I didn't realize you had political aspirations.”
Tôi không nhận ra là anh có tham vọng chính trị.
aspiration nghĩa là gì?
"aspiration" nghĩa là khát vọng.
aspiration phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌæspəˈreɪʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "aspiration"?
I didn't realize you had political aspirations. (Tôi không nhận ra là anh có tham vọng chính trị.)