Từ vựng
A2 · basic · oxford
asleep
adjective/əˈsliːp/
đang ngủ
“I waited until they were all fast asleep (= sleeping deeply).”
Tôi đợi cho đến khi tất cả họ đều ngủ say (= ngủ sâu).
“I waited until they were all fast asleep (= sleeping deeply).”
Tôi đợi cho đến khi tất cả họ đều ngủ say (= ngủ sâu).
asleep nghĩa là gì?
"asleep" nghĩa là đang ngủ.
asleep phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈsliːp/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "asleep"?
I waited until they were all fast asleep (= sleeping deeply). (Tôi đợi cho đến khi tất cả họ đều ngủ say (= ngủ sâu).)