Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
ashamed
adjective/əˈʃeɪmd/
xấu hổ
“She was deeply ashamed of her behaviour at the party.”
Cô vô cùng xấu hổ về hành vi của mình trong bữa tiệc.
“She was deeply ashamed of her behaviour at the party.”
Cô vô cùng xấu hổ về hành vi của mình trong bữa tiệc.
ashamed nghĩa là gì?
"ashamed" nghĩa là xấu hổ.
ashamed phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈʃeɪmd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "ashamed"?
She was deeply ashamed of her behaviour at the party. (Cô vô cùng xấu hổ về hành vi của mình trong bữa tiệc.)