Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
armed
adjective/ɑːmd//ɑːrmd/
vũ trang
“an armed robbery”
một vụ cướp có vũ trang
“an armed robbery”
một vụ cướp có vũ trang
armed nghĩa là gì?
"armed" nghĩa là vũ trang.
armed phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɑːmd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "armed"?
an armed robbery (một vụ cướp có vũ trang)