Từ vựng
A1 · basic · oxford
arm
noun/ɑːm//ɑːrm/
cánh tay
“He escaped with only a broken arm.”
Anh ta trốn thoát chỉ với một cánh tay bị gãy.
“He escaped with only a broken arm.”
Anh ta trốn thoát chỉ với một cánh tay bị gãy.
arm nghĩa là gì?
"arm" nghĩa là cánh tay; cánh tay.
arm phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɑːm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "arm"?
He escaped with only a broken arm. (Anh ta trốn thoát chỉ với một cánh tay bị gãy.)