Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
arise
verb/əˈraɪz/
phát sinh
“An opportunity arose to work in the United States.”
Có cơ hội làm việc tại Hoa Kỳ.
“An opportunity arose to work in the United States.”
Có cơ hội làm việc tại Hoa Kỳ.
arise nghĩa là gì?
"arise" nghĩa là phát sinh.
arise phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈraɪz/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "arise"?
An opportunity arose to work in the United States. (Có cơ hội làm việc tại Hoa Kỳ.)