Từ vựng
A1 · basic · oxford
area
noun/ˈeəriə//ˈeriə/
khu vực
“to improve access to services in rural areas”
cải thiện khả năng tiếp cận dịch vụ ở khu vực nông thôn
“to improve access to services in rural areas”
cải thiện khả năng tiếp cận dịch vụ ở khu vực nông thôn
area nghĩa là gì?
"area" nghĩa là khu vực.
area phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈeəriə/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "area"?
to improve access to services in rural areas (cải thiện khả năng tiếp cận dịch vụ ở khu vực nông thôn)