Từ vựng
C2 · advanced · oxford
arduous
adjective/ˈɑːdjuːəs/
gian khổ
“The movement towards a peaceful settlement has been a long and arduous political struggle.”
Phong trào hướng tới một giải pháp hòa bình là một cuộc đấu tranh chính trị lâu dài và gian khổ.