Từ vựng
A2 · basic · oxford
architect
noun/ˈɑːkɪtekt//ˈɑːrkɪtekt/
kiến trúc sư
“The house was designed by architect Louis Kahn.”
Ngôi nhà được thiết kế bởi kiến trúc sư Louis Kahn.
“The house was designed by architect Louis Kahn.”
Ngôi nhà được thiết kế bởi kiến trúc sư Louis Kahn.
architect nghĩa là gì?
"architect" nghĩa là kiến trúc sư.
architect phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈɑːkɪtekt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "architect"?
The house was designed by architect Louis Kahn. (Ngôi nhà được thiết kế bởi kiến trúc sư Louis Kahn.)