Từ vựng
C2 · advanced · oxford
antidote
noun/ˈæn.tə.dot/
thuốc giải độc
“She reached the hospital in time to receive the antidote for the snake venom.”
Cô đến bệnh viện kịp thời để nhận thuốc giải nọc rắn.
“She reached the hospital in time to receive the antidote for the snake venom.”
Cô đến bệnh viện kịp thời để nhận thuốc giải nọc rắn.
antidote nghĩa là gì?
"antidote" nghĩa là thuốc giải độc.
antidote phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈæn.tə.dot/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "antidote"?
She reached the hospital in time to receive the antidote for the snake venom. (Cô đến bệnh viện kịp thời để nhận thuốc giải nọc rắn.)