Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
anxious
adjective/ˈæŋkʃəs/
lo lắng
“The bus was late and Sue began to get anxious.”
Xe buýt đến trễ và Sue bắt đầu lo lắng.
“The bus was late and Sue began to get anxious.”
Xe buýt đến trễ và Sue bắt đầu lo lắng.
anxious nghĩa là gì?
"anxious" nghĩa là lo lắng.
anxious phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈæŋkʃəs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "anxious"?
The bus was late and Sue began to get anxious. (Xe buýt đến trễ và Sue bắt đầu lo lắng.)