Từ vựng
A1 · basic · oxford
answer
noun/ˈɑːnsə(r)//ˈænsər/
câu trả lời
“I rang the bell, but there was no answer.”
Tôi bấm chuông nhưng không có câu trả lời.
“I rang the bell, but there was no answer.”
Tôi bấm chuông nhưng không có câu trả lời.
answer nghĩa là gì?
"answer" nghĩa là câu trả lời; câu trả lời.
answer phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈɑːnsə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "answer"?
I rang the bell, but there was no answer. (Tôi bấm chuông nhưng không có câu trả lời.)