Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
annually
adverb/ˈænjuəli/
hàng năm
“The exhibition is held annually.”
Triển lãm được tổ chức hàng năm.
“The exhibition is held annually.”
Triển lãm được tổ chức hàng năm.
annually nghĩa là gì?
"annually" nghĩa là hàng năm.
annually phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈænjuəli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "annually"?
The exhibition is held annually. (Triển lãm được tổ chức hàng năm.)