Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
annoyed
adjective/əˈnɔɪd/
khó chịu
“He was beginning to get very annoyed with me about my carelessness.”
Anh ấy bắt đầu rất khó chịu với tôi về sự bất cẩn của tôi.
“He was beginning to get very annoyed with me about my carelessness.”
Anh ấy bắt đầu rất khó chịu với tôi về sự bất cẩn của tôi.
annoyed nghĩa là gì?
"annoyed" nghĩa là khó chịu.
annoyed phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈnɔɪd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "annoyed"?
He was beginning to get very annoyed with me about my carelessness. (Anh ấy bắt đầu rất khó chịu với tôi về sự bất cẩn của tôi.)