Từ vựng
A2 · basic · oxford
alive
adjective/əˈlaɪv/
còn sống
“Is your mother still alive?”
Mẹ bạn còn sống không?
“Is your mother still alive?”
Mẹ bạn còn sống không?
alive nghĩa là gì?
"alive" nghĩa là còn sống.
alive phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈlaɪv/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "alive"?
Is your mother still alive? (Mẹ bạn còn sống không?)