Từ vựng
C1 · advanced · oxford
allegedly
adverb/əˈledʒɪdli/
được cho là
“crimes allegedly committed during the war”
tội ác được cho là đã xảy ra trong chiến tranh
“crimes allegedly committed during the war”
tội ác được cho là đã xảy ra trong chiến tranh
allegedly nghĩa là gì?
"allegedly" nghĩa là được cho là.
allegedly phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈledʒɪdli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "allegedly"?
crimes allegedly committed during the war (tội ác được cho là đã xảy ra trong chiến tranh)